Thi thử TOEIC online
33 đề do Hmind English biên soạn theo đúng format TOEIC mới: đề rút gọn đủ Part, luyện nghe (Part 2, 3, 4), luyện nghe điền từ có Answer Key, luyện ngữ pháp (Part 5) và luyện đọc (Part 6, 7). Có bấm giờ, chấm điểm ngay sau khi nộp và giải thích từng câu bằng tiếng Việt.
Đề thi thử rút gọn
Kết hợp nhiều Part như đề thật, phù hợp để kiểm tra trình độ tổng quát.
Đề thi thử TOEIC số 1
Văn phòng & dịch vụ: lịch họp, đơn hàng, thông báo bãi đỗ xe, tuyển dụng khách sạn.
- Part 2 · 6
- Part 5 · 15
- Part 6 · 8
- Part 7 · 9
Đề thi thử TOEIC số 2
Công tác & sự kiện: chuyến bay, khám sức khỏe định kỳ, tiệm bánh mở rộng, hội thảo doanh nghiệp.
- Part 2 · 6
- Part 5 · 15
- Part 6 · 8
- Part 7 · 9
Đề thi thử TOEIC số 3
Mua sắm & nơi làm việc: nâng cấp website, thư mời nhận việc, phòng gym, đánh giá sản phẩm.
- Part 2 · 6
- Part 5 · 15
- Part 6 · 8
- Part 7 · 9
Đề thi thử TOEIC số 4
Đủ cả Nghe và Đọc (Part 2–7): đặt bàn nhà hàng, lỗi phần mềm, chuyến bay hoãn, hóa đơn, chat nhóm.
- Part 2 · 5
- Part 3 · 6
- Part 4 · 3
- Part 5 · 12
- Part 6 · 4
- Part 7 · 7
Đề thi thử TOEIC số 5
Đủ cả Nghe và Đọc (Part 2–7): thuê căn hộ, lô hàng bị giữ ở hải quan, tour đi bộ, sự cố Internet.
- Part 2 · 5
- Part 3 · 6
- Part 4 · 3
- Part 5 · 12
- Part 6 · 4
- Part 7 · 6
Đề thi thử TOEIC số 6
Đủ cả Nghe và Đọc (Part 2–7) theo format 2026: đổi lịch phỏng vấn, đặt phòng hội nghị, thông báo sân bay, chương trình khách hàng thân thiết.
- Part 2 · 6
- Part 3 · 6
- Part 4 · 3
- Part 5 · 12
- Part 6 · 4
- Part 7 · 6
Đề thi thử TOEIC số 7
Đủ cả Nghe và Đọc (Part 2–7) theo format 2026: máy in hỏng, khai trương chi nhánh, tin nhắn thoại từ ngân hàng, tuyển dụng thực tập sinh.
- Part 2 · 6
- Part 3 · 6
- Part 4 · 3
- Part 5 · 12
- Part 6 · 4
- Part 7 · 6
Đề thi thử TOEIC số 8
Đủ cả Nghe và Đọc (Part 2–7) theo format 2026: đặt hàng thiết bị, chuyển văn phòng, hướng dẫn nhân viên mới, khảo sát khách hàng.
- Part 2 · 6
- Part 3 · 6
- Part 4 · 3
- Part 5 · 12
- Part 6 · 4
- Part 7 · 6
Luyện nghe
Part 2, 3, 4 với hội thoại và bài nói đọc bằng giọng nam/nữ.
Luyện nghe TOEIC số 1
Part 2, 3, 4: thuê xe, tuyển dụng, đặt đồ ăn, lời nhắc lịch hẹn, bản tin kinh doanh, cuộc họp.
- Part 2 · 8
- Part 3 · 9
- Part 4 · 9
Luyện nghe TOEIC số 2
Part 2, 3, 4: hiệu sách, đổi phòng họp, đặt tour du lịch, thông báo siêu thị, hội thảo, bản tin giao thông.
- Part 2 · 8
- Part 3 · 9
- Part 4 · 9
Luyện nghe điền từ
Nghe mô tả ảnh, hỏi–đáp, hội thoại và bài nói, điền từ còn thiếu vào transcript rồi trả lời câu hỏi trắc nghiệm. Có Answer Key sau mỗi đề.
Listening Full Test 1 (Part 1–4)
Văn phòng, kho hàng, nhà hàng; đặt phòng họp, máy in bị kẹt giấy, đặt tiệc, công tác hội chợ; thông báo sân bay, quảng cáo phòng gym, tin nhắn nha khoa.
- Part 1 · 6
- Part 2 · 10
- Part 3 · 12
- Part 4 · 9
Listening Full Test 2 (Part 1–4)
Ban công, bãi đỗ xe, thư viện, chợ; thuê xe, nhân viên mới, đổi hàng lỗi, báo giá website; bản tin giao thông, họp phòng ban, tham quan nhà máy sô-cô-la.
- Part 1 · 6
- Part 2 · 10
- Part 3 · 12
- Part 4 · 9
Listening Full Test 3 (Part 1–4)
Bếp nhà hàng, công trường, bãi biển, sân ga; sửa máy sưởi, gia hạn sách, thay diễn giả, đồ uống theo mùa; thông báo siêu thị, workshop viết e-mail, tin thư viện mới.
- Part 1 · 6
- Part 2 · 10
- Part 3 · 12
- Part 4 · 9
Listening Full Test 4 (Part 1–4)
Sân cỏ, phòng họp, bến cảng, hành lang khách sạn; nhận phòng, quảng cáo giày, lắp internet, quên ô ở bảo tàng; giao bàn trễ, tour xe buýt, phỏng vấn nhà sáng lập.
- Part 1 · 6
- Part 2 · 10
- Part 3 · 12
- Part 4 · 9
Listening Full Test 5 (Part 1–4)
Sân bay, công viên, quán cà phê, xe đạp cho thuê; nhà thuốc, xin nghỉ phép, xem căn hộ, in băng rôn; tin nhắn gara ô tô, lịch làm việc linh hoạt, dự báo thời tiết cuối tuần.
- Part 1 · 6
- Part 2 · 10
- Part 3 · 12
- Part 4 · 9
Listening Full Test 6 (Part 1–4)
Sảnh tòa nhà, bến xe buýt, sân sau, công viên; mở tài khoản ngân hàng, đặt bàn ăn tối, lỗi phần mềm kế toán, thiết kế sân vườn; thông báo bảo tàng, mời nhận việc, khai trương cửa hàng nội thất.
- Part 1 · 6
- Part 2 · 10
- Part 3 · 12
- Part 4 · 9
Listening Full Test 7 (Part 1–4)
Phòng khách, quầy hoa, công viên, đường thi công; tiệm giặt là, đăng ký hội thảo, giao nhầm địa chỉ, lớp nhiếp ảnh; quy định an toàn nhà máy, cắt nước chung cư, lễ trao giải nhân viên.
- Part 1 · 6
- Part 2 · 10
- Part 3 · 12
- Part 4 · 9
Listening Full Test 8 (Part 1–4)
Bãi xe siêu thị, khán phòng, bếp văn phòng, sân bay; làm thủ tục bay, chuẩn bị họp nhà đầu tư, sửa xe đạp, dọn rác bãi biển; giới thiệu diễn giả, quảng cáo sửa điện thoại, ngày đầu đi làm.
- Part 1 · 6
- Part 2 · 10
- Part 3 · 12
- Part 4 · 9
Listening Full Test 9 (Part 1–4)
Quầy lễ tân, trung tâm thương mại, công trường, phòng thí nghiệm; in danh thiếp, lớp yoga bị hủy, chuyển văn phòng, mua vé hòa nhạc; quảng cáo dọn nhà, họp đầu ca bán hàng, phí đỗ xe mới.
- Part 1 · 6
- Part 2 · 10
- Part 3 · 12
- Part 4 · 9
Listening Full Test 10 (Part 1–4)
Bậc thềm, xe tải giao hàng, quán ăn ngoài trời, thư viện; tour công viên quốc gia, máy pha cà phê hỏng, phòng khách sạn ồn, khảo sát nước ép; tổng đài thư viện, mở cửa 24 giờ, tham quan biệt thự cổ.
- Part 1 · 6
- Part 2 · 10
- Part 3 · 12
- Part 4 · 9
Listening Practice — Test 1
Giao hàng trễ cho nhà hàng, chuyển văn phòng, thông báo bảo trì thang máy, tin nhắn thoại của phòng khám nha khoa.
- Part 3 · 6
- Part 4 · 6
Listening Practice — Test 2
Hội thoại ba người về ngân sách hội chợ, đổi vé máy bay, quảng cáo phòng gym, giới thiệu diễn giả hội thảo.
- Part 3 · 6
- Part 4 · 6
Listening Practice — Test 3
Máy photocopy hỏng, tuyển nhân viên thời vụ, bản tin giao thông, hướng dẫn tham quan nhà máy.
- Part 3 · 6
- Part 4 · 6
Listening Practice — Test 4
Đặt in danh thiếp, hội thoại ba người về khảo sát khách hàng, thông báo trên tàu hỏa, tin nhắn thoại về phỏng vấn xin việc.
- Part 3 · 6
- Part 4 · 6
Listening Practice — Test 5
Đặt bàn cho tiệc công ty, hỏng máy lạnh ở khách sạn, thông báo nội bộ về phần mềm mới, quảng cáo cửa hàng điện tử.
- Part 3 · 6
- Part 4 · 6
Listening Practice — Test 6
Gia hạn hợp đồng thuê kho, hội thoại ba người về lịch trực cuối tuần, thông báo ở bảo tàng, tin tức kinh doanh địa phương.
- Part 3 · 6
- Part 4 · 6
Listening Practice — Test 7
Hỏng đơn hàng in áo, nhờ đồng nghiệp xem bài thuyết trình, hướng dẫn an toàn trên công trường, tin nhắn thoại từ đại lý du lịch.
- Part 3 · 6
- Part 4 · 6
Listening Practice — Test 8
Mượn sách thư viện, hội thoại ba người về phần mềm kế toán, hướng dẫn hội thảo trực tuyến, thông báo khai trương chi nhánh ngân hàng.
- Part 3 · 6
- Part 4 · 6
Listening Practice — Test 9
Thuê xe ở sân bay, chuẩn bị tiệc chia tay đồng nghiệp, giới thiệu tại lễ trao giải, tin nhắn thoại về sửa máy giặt.
- Part 3 · 6
- Part 4 · 6
Listening Practice — Test 10
Đặt mua bàn ghế văn phòng, hội thoại ba người về việc làm từ xa, thông báo hội nghị về thay đổi phòng, tour du lịch bằng thuyền.
- Part 3 · 6
- Part 4 · 6
Luyện ngữ pháp
Đề Part 5 theo chủ điểm, làm nhanh trong 15 phút.
Ngữ pháp Part 5: Từ loại & Thì
25 câu Part 5 tập trung vào từ loại (danh từ, tính từ, trạng từ) và thì động từ, câu bị động, câu điều kiện.
- Part 5 · 25
Ngữ pháp Part 5: Giới từ, Liên từ & Mệnh đề quan hệ
25 câu Part 5 về giới từ, liên từ, cặp liên từ, đại từ và mệnh đề quan hệ, những dạng ra nhiều nhất trong đề thật.
- Part 5 · 25
Luyện đọc
Part 6 và Part 7 với bài đọc đơn, đọc kép, đọc ba văn bản.
Sẵn sàng cho hành trình tăng trưởng & chữa lành của bạn?
Để lại lời nhắn, Hmind English sẽ đồng hành cùng bạn tìm ra lộ trình phù hợp nhất — bắt đầu từ một cuộc trò chuyện thật lòng.
